| The meetings for materialization were held once a fortnight, and from the number of them I judged that about three months had passed, when I was told by Ahrinziman to prepare myself for a great change which was about to take place in myself and my surroundings, and which would mean my passing into a higher sphere. |
Những buổi họp cho Sự Hiện Hình của các Linh Hồn được tổ chức mỗi nửa tháng một lần; căn cứ vào số lần tham dự, tôi đoán chừng đã khoảng ba tháng trôi qua, thì Ahrinziman cho gọi tôi đến và bảo hãy chuẩn bị cho một biến đổi trọng đại sắp diễn ra trong chính tôi cùng hoàn cảnh chung quanh tôi — một biến đổi sẽ đưa tôi bước vào một Cõi Giới cao hơn. |
| I have heard the spheres divided differently by different spirit teachers, and it is not very important that they should be all divided by the same standard, since these divisions are very similar to mapping out a country where the boundaries melt so imperceptibly into one another that it is not very essential to have the limits defined with perfect exactitude, since the changes in the countries and the people will of themselves mark their different states as you progress on your journey. |
Tôi từng nghe các vị thầy tâm linh phân chia Các Cõi Giới theo nhiều cách khác nhau; thật ra điều đó không mấy quan trọng, vì những ranh giới ấy cũng giống như việc vẽ bản đồ một quốc gia, nơi biên giới hòa lẫn vào nhau một cách hầu như không thể nhận thấy. Bởi vậy, việc xác định chính xác từng giới hạn không phải là điều thiết yếu; chính sự đổi thay của cảnh giới và của các linh hồn cư ngụ nơi đó sẽ tự biểu lộ sự khác biệt khi ta tiến bước trên hành trình của mình. |
| Thus, then, some will tell you there are seven spheres and that the seventh means the heaven spoken of in the Bible; others say there are twelve spheres; others again extend the number. |
Có người bảo rằng có bảy Cõi Giới, và Cõi thứ bảy chính là thiên đàng được nói đến trong Kinh Thánh; người khác lại nói có mười hai Cõi Giới; lại có những vị mở rộng con số ấy hơn nữa. |
| Each sphere is, however, divided into circles, usually twelve to a sphere, though here again some spirits will reckon them differently, just as your standards of measurement on earth differ in different countries, yet the thing they measure remains the same. |
Tuy nhiên, mỗi Cõi Giới đều được chia thành các vòng — thường là mười hai vòng cho mỗi Cõi — dẫu rằng ở điểm này cũng có những cách tính khác nhau, tựa như các hệ đo lường nơi thế gian không hoàn toàn đồng nhất giữa các quốc gia, song điều được đo lường vẫn là cùng một thứ. |
| For myself, I have been used to count that there are seven spheres above the earth and seven below it–using the terms above and below as signifying the nearness to, or distance from, the great central sun of our solar system, the nearest point of attraction towards that sun being considered to be our highest point of attainment (while in the limits of the earth spheres), and the farthest away being regarded as our lowest or most degraded sphere. |
Phần tôi, tôi quen tính rằng có bảy Cõi Giới ở phía trên trái đất và bảy Cõi Giới ở phía dưới — dùng các từ “trên” và “dưới” để chỉ mức độ gần hay xa đối với mặt trời trung tâm vĩ đại của hệ mặt trời chúng ta. Điểm gần nhất với sức hút của mặt trời ấy được xem là đỉnh cao thành tựu của chúng ta (khi còn ở trong giới hạn các Cõi Giới của trái đất), còn điểm xa nhất được coi là Cõi thấp nhất hay suy đọa nhất. |
| Each sphere, then, being subdivided into twelve circles, which are blended so closely into each other that you appear to pass almost insensibly from one to the other. |
Mỗi Cõi Giới lại được phân thành mười hai vòng, hòa lẫn vào nhau mật thiết đến nỗi ta dường như chuyển tiếp từ vòng này sang vòng kia một cách hầu như không hay biết. |
| I had hitherto been in what is called the earth plane, which like a great broad belt circles around the earth and permeates its atmosphere. |
Cho đến nay tôi vẫn ở trong Bình diện trần thế, vốn như một vành đai rộng lớn bao quanh địa cầu và thấm nhập vào bầu khí quyển của nó. |
| This earth plane may be said to comprehend within its bounds the first of the seven spheres above and the first of those below the earth, and is used commonly in describing the habitations of those spirits who are said to be earth-bound in a greater or less degree because they are not able to sink below the earth attractions nor to free themselves from its influences. |
Bình diện trần thế này có thể nói bao gồm trong phạm vi của mình Cõi Giới thứ nhất trong bảy Cõi phía trên và Cõi Giới thứ nhất trong bảy Cõi phía dưới trái đất. Thuật ngữ ấy thường được dùng để chỉ nơi cư ngụ của những linh hồn bị trói buộc vào Cõi Trần ở mức độ nhiều hay ít, vì họ không thể chìm xuống dưới sức hút của trái đất, cũng chưa thể tự giải thoát khỏi ảnh hưởng của nó. |
| I was now told that I had so far freed myself from the earth's attractions and overcome my desires for earthly things, that I was able to pass into the second sphere. |
Nay tôi được báo rằng tôi đã giải thoát mình khỏi sức hút của trái đất đến một mức đủ, và đã vượt thắng được những ham muốn đối với các sự vật trần tục, nên có thể bước vào Cõi Giới thứ hai. |
| The passing from the body of a lower sphere into that of a higher one is often, though not invariably, accomplished during a deep sleep which closely resembles the death-sleep of the spirit in leaving the earthly body. |
Sự chuyển tiếp từ cơ thể của một Cõi thấp lên cơ thể của một Cõi cao hơn thường — dù không phải lúc nào cũng vậy — được thực hiện trong một giấc ngủ sâu, rất giống với giấc ngủ chết khi linh hồn rời khỏi thể xác trần tục. |
| As a spirit grows more elevated, more etherealized, this change is accompanied by a greater degree of consciousness, till at last the passing from one high sphere to another is simply like changing one garb for another a little finer, discarding one spiritual envelope for a more ethereal one. |
Khi linh hồn càng thăng hoa, càng trở nên thanh thoát hơn, thì sự biến đổi ấy đi kèm với mức độ ý thức ngày càng rõ rệt, cho đến khi việc chuyển từ một Cõi cao này sang một Cõi cao khác chỉ đơn thuần như thay một bộ y phục bằng một bộ khác tinh tế hơn, bỏ đi một lớp vỏ tâm linh để khoác lấy một lớp vỏ thanh khiết hơn. |
| Thus the soul passes onward, growing less and less earthly (or material) in its envelopment, till it passes beyond the limits of our earth spheres into those of the solar systems. |
Cứ thế, linh hồn tiếp tục tiến lên, ngày càng ít bị vật chất bao bọc, cho đến khi vượt ra khỏi giới hạn các Cõi Giới của trái đất để bước vào các hệ mặt trời. |
| It happened, then, that upon my return from one of my visits to the earth, I felt overpowered by a strange unusual sense of drowsiness, which was more like paralysis of the brain than sleep. |
Và rồi, khi trở về sau một lần viếng thăm Cõi Trần, tôi bỗng cảm thấy bị chế ngự bởi một cơn buồn ngủ lạ lùng, khác thường — nó giống như sự tê liệt của trí não hơn là một giấc ngủ thông thường. |
| I retired to my little room in the Twilight Land, and throwing myself upon my couch, sank at once into a profound dreamless slumber like unto the unconscious sleep of death. |
Tôi lui về căn phòng nhỏ của mình trong Vùng Đất Chạng Vạng, gieo mình xuống chiếc trường kỷ, và lập tức chìm vào một giấc ngủ sâu không mộng mị, giống hệt sự vô thức của giấc ngủ chết. |
| In this state of unconsciousness I lay for about two weeks of earthly time, and during it my soul passed from the disfigured astral body and came forth like a newborn child, clothed in a brighter, purer spiritual envelope, which my efforts at overcoming the evil in myself had created for it. |
Trong trạng thái vô tri ấy, tôi nằm suốt khoảng hai tuần theo thời gian trần thế; trong suốt khoảng thời gian đó, linh hồn tôi rời bỏ thân thể Cõi Trung Giới méo mó, và xuất hiện như một đứa trẻ mới sinh — khoác lên mình một lớp vỏ tâm linh sáng hơn, tinh khiết hơn, được tạo thành bởi những nỗ lực của tôi trong việc chiến thắng điều ác nơi chính mình. |
| Only I was not born as an infant but as a full grown man, even as my experience and knowledge had been those of a mature spirit. |
Chỉ khác một điều: tôi không sinh ra như một hài nhi, mà như một người trưởng thành hoàn toàn, vì kinh nghiệm và tri thức của tôi vốn đã là của một linh hồn chín chắn. |
| There are some mortals whose knowledge of life is so limited, whose minds have been so little cultivated, and whose natures are so simple and childlike, that they are born into the spirit world as mere children, however many years of earth life they may have known, but it was not so with me, and in assuming my new condition I also possessed the development in age which my earth life had given me. |
Có những phàm nhân, do hiểu biết về đời sống quá hạn hẹp, tâm trí ít được khai mở và bản tính quá đơn sơ, trẻ thơ, nên khi bước vào thế giới linh hồn họ chỉ như những đứa trẻ — bất kể họ đã sống bao nhiêu năm nơi trần thế; nhưng với tôi thì không phải vậy; trong khi khoác lấy trạng thái mới, tôi cũng mang theo sự phát triển tương xứng với tuổi đời mà kiếp sống trần thế đã ban cho mình. |
| In a state of perfect unconsciousness my newborn soul was borne by the attendant spirit friends into the second sphere, where I lay sleeping my dreamless sleep till the time came for my awakening. |
Trong tình trạng hoàn toàn vô thức, linh hồn mới sinh của tôi được các linh hồn bằng hữu hộ tống đưa vào Cõi Giới thứ hai, nơi tôi tiếp tục ngủ giấc ngủ không mộng cho đến khi đến giờ thức tỉnh. |
| The discarded astral envelope I had left was by the power of attendant spirits dissolved into the elements of the earth plane, even as my earthly body left at my first death would decay into the earthly material from which it had been taken,–dust returning unto dust again, while the immortal soul passed on to a higher state. |
Lớp vỏ Cõi Trung Giới bị bỏ lại ấy, dưới quyền năng của các linh hồn phụ trợ, đã được phân giải vào các yếu tố của Bình diện trần thế — cũng như thể xác trần tục tôi đã bỏ lại trong cái chết thứ nhất sẽ tan rã thành vật chất của đất, từ nơi mà nó được tạo thành — tro bụi lại trở về với tro bụi, trong khi Linh hồn bất tử tiếp tục tiến lên một trạng thái cao hơn. |
| Thus did I pass through my second death and awake to the resurrection of my higher self. |
Vậy là tôi đã đi qua cái chết thứ hai của mình, và tỉnh thức trong sự phục sinh của bản ngã cao thượng. |