Bolt Baron Thống lĩnh tinh hệ Tải xuống qua Google Drive 0:00 I have witnessed a spark grow into a world-consuming blaze. Ta từng chứng kiến một đốm lửa nhỏ bùng lên thành ngọn lửa nuốt chửng cả thế giới. Show 1 0:00 Order is the last line of civilization’s defense. Trật tự là phòng…
Bài mới
roll out of – Cấu trúc và cách dùng
roll out of /phrasal verb/ B1 Common Informal Daily Life UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To move out of something by rolling, or to get out of bed in a slow, lazy, or tired manner. Ra khỏi (đặc biệt là uể oải ra khỏi giường); hoặc di chuyển/lăn ra khỏi nơi nào đó.…
roll into – Cấu trúc và cách dùng
roll into /phrasal verb/ B2 Phrasal Verb Business Daily Life UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To combine several things into a single unit, or to arrive somewhere casually or late. Gộp nhiều thứ lại thành một tổng thể, hoặc đến một nơi nào đó một cách thong thả, ung dung hoặc trễ giờ.…
roll back on – Cấu trúc và cách dùng
roll back on /phrasal verb/ C1 Formal Politics Business UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To reduce, reverse, or withdraw from a policy, commitment, law, or promise that was previously established. Rút lại, thu hồi hoặc đảo ngược một chính sách, cam kết, luật lệ hay lời hứa đã đưa ra trước đó. Memory…
roll away – Cấu trúc và cách dùng
roll away /phrasal verb/ B1 Phrasal Verb Movement Descriptive UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To move away by turning over and over, or to gradually vanish and disappear (such as clouds, fog, or bad feelings). Lăn ra xa (vật tròn, bánh xe); hoặc dần biến mất, tan đi (sương mù, mây đen, sự…
roll up – Cấu trúc và cách dùng
roll up /phrasal verb/ B1 Phrasal Verb Daily Life Informal UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To fold something over on itself to make it smaller or neat; or (informally) to arrive somewhere, especially in a car or late. Cuộn tròn lại, xắn (tay áo); hoặc (thân mật) xuất hiện, đến nơi nào đó…
roll over – Cấu trúc và cách dùng
roll over /phrasal verb/ B1 Common Actions Daily Life UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To turn your body onto another side while lying down; to renew a loan or investment; or to easily surrender to someone. Trở mình, lật xoay người khi nằm; gia hạn khoản vay/tiền gửi; hoặc chịu khuất phục, nghe…
roll out – Cấu trúc và cách dùng
roll out /phrasal verb/ B2 Business Technology Common UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To officially launch, introduce, or make a new product, service, feature, or system available to the public or users. Chính thức ra mắt, triển khai hoặc giới thiệu một sản phẩm, dịch vụ, tính năng hoặc hệ thống mới tới…
roll on – Cấu trúc và cách dùng
roll on /phrasal verb/ B2 Informal Daily Life Idiomatic UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa Used to express a strong wish for a particular time, event, or holiday to arrive quickly; or (of time) to pass continuously. Thốt lên mong chờ cái gì đó mau đến (thường dùng ở dạng cảm thán); hoặc (thời…
roll in – Cấu trúc và cách dùng
roll in /phrasal verb/ B2 Informal Common Daily Life UK US 📖 Meaning / Ý nghĩa To arrive or flow in large amounts (such as money, applications, or mist), or to arrive somewhere casually or late. Đổ về, ùn ùn kéo đến với số lượng lớn (tiền bạc, đơn từ, sương mù) hoặc thong thả…