Allain Tuyết Sơn Song Kiếm Tiếng Trung

































Nghe full

Show 1 我會用著力量守護好身邊的人
Wǒ huì yòng zhuó lìliàng shǒuhù hǎo shēnbiān de rén
Ta sẽ dùng sức mạnh của mình để bảo vệ những người xung quanh.
Show 2 (music)
Show 3 剪出鋒芒…但人心並非如刀鋒般銳利
(Jiǎn chū fēngmáng… dàn rénxīn bìngfēi rú dāofēng bān ruìlì.)
Rèn nên sự sắc bén… nhưng lòng người không hề sắc như đao phong.

Show 4 雪莲,白狼,嘿!哈!皆生于风雪之中。
(Xuělián, báiláng, hēi! Hā! Jiē shēng yú fēngxuě zhī zhōng.)
Tuyết Liên, Bạch Lang, hây! Há! Tất cả đều sinh ra từ trong gió tuyết.
5 Âm thanh SFX
6 Chớt
7 我的狼牙会变得更尖利。
(Wǒ de lángyá huì biànde gèng jiānli.)
Lang nha của ta sẽ càng thêm sắc bén.

8 但愿今天能找到关于他的线索。
(Dànyuàn jīntiān néng zhǎodào guānyú tā de xiànsuǒ.)
Hy vọng hôm nay có thể tìm thấy manh mối về cô ấy.

9 教域现在也是一片水深火热,我本以为魁伦能挽救同胞们于水火,子量…
(Jiàoyù xiànzài yěshì yīpiàn shuǐshēn huǒrè, wǒ běn yǐwéi Kuí lún néng wǎnjiù tóngbāo men yú shuǐhuǒ, Zǐliàng…)
Giáo vực giờ đây cũng lâm vào cảnh lầm than, ta vốn nghĩ Quillen có thể cứu vớt đồng bào khỏi kiếp nạn này, Tử Lượng…

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30 Biến về
31 呃呃…我还没有…走…啊…她…呃啊…
(È è… wǒ hái méiyǒu… zǒu… a… tā… è a…)
Ư…ư… ta vẫn chưa… đi… a… cô ấy… ư…a…
32 行侠仗义?哼哼,不过是举手之劳罢了,哈哈!
(Xíngxiá zhàngyì? Hēnghēng, bùguò shì jǔshǒu zhī láo bàle, hāhā!)
Hành hiệp trượng nghĩa? Hừ hừ, chẳng qua chỉ là việc nhỏ thôi mà, haha!

33

Nâng cấp VIP để xem các trang bị khóa.

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không công bố ra bên ngoài. Hoặc bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản mạng xã hội để bình luận mà không cần điền tên, địa chỉ mail và trả lời câu hỏi. Required fields are marked *