Từ vựng về cảm xúc

Xin mời mọi người tham gia khảo sát sử dụng tính năng VIP, chỉ trả lời 1 câu hỏi nhận giảm giá 50% khi đăng ký VIP. Nhấn vào đây để tham gia khảo sát.
  • Có nhiều bạn đã tham gia khảo sát nhưng chưa đăng ký VIP, đăng ký VIP gấp để mình + thêm thời gian cho mọi người nha.
Nâng cấp VIP để xem các trang bị khóa và không có quảng cáo.

































Nhấn vào icon để nghe phát âm, tất cả từ loại bên dưới đều là tính từ (adjective).

Angry : Giận dữ
Happy : Vui vẻ
Sad : Buồn
Depressed : Chán nản
Motivated: Có động lực
Scared : Sợ hãi
Bored: Buồn chán
Anxious: Lo sợ
Shocked: Sửng sốt
Tired: Mệt mỏi
Surprised: Ngạc nhiên
Excited : Sôi nổi, phấn khởi
Worried: Lo lắng
Hungry: Đói
Frightened: Kinh sợ
Upset: Bực mình
Embarassed: Ngượng ngùng
In love : Đang yêu
Nervous: Hay sợ
Sick: Bệnh
Hurt: Đau
Frustrated: Nản
Confused: Bối rối
Shy: E thẹn