Idioms for Making Decisions – Thành ngữ đưa ra quyết định

Nâng cấp VIP để xem các trang bị khóa và không có quảng cáo.
Audio sẽ không phát trên trình duyệt Safari, các bạn có thể sử dụng các trình duyệt khác để nghe. Xin cảm ơn.

  • (Give Someone) Carte Blanche: Allow someone complete freedom; entrust a decision to someone – cho ai đó hoàn toàn tự do, giao phó quyết định cho ai đó: Sự được toàn quyền hành động
  • Ex: 🔊So, Nora really has carte blanche. You know, she can act (hành động) just as she wishes.

  • All Things Being Equal: In the event that all aspects of a situation remain the same – Trong trường hợp tất cả các khía cạnh của một tình huống vẫn không thay đổi: mọi thứ đều như nhau
  • Ex: 🔊 All things being equal, I’ll be at home on Tuesday.

  • Up for Grabs: Available – có sẵn: chộp lấy
  • Ex: 🔊 There are hundreds of prizes up for grabs.

  • On the Bubble: not certain to get a place in a team, keep your job, win an election, etc. – không chắc chắn có được gia nhập đội hay không, hoặc giữ đc công việc, hoặc thắng bầu cử…v.v.
  • Ex: 🔊 The University of Texas is on the bubble. We’re at a point in history where we’re about to emerge as one of the truly great institutions in history.

  • All Told: as a complete total – tất cả, cả thảy
  • Ex: 🔊 And they all told stories about how they were qualified for jobs, qualified for promotions, they didn’t get them, they were really angry.

  • All Things Considered: Taking all factors into consideration – mọi thứ đã được cân nhắc
  • Ex: 🔊To us the universe is full of “if”. But all things considered, we are pretty good at predicting the future and preparing for it.

  • Up in the Air: Not yet decided – vẫn chưa thể quyết định: không chắc chắn
  • Ex: 🔊 Values can be your guiding light when everything else is up in the air.

  • Raise Red Flags: Warn of trouble ahead – cảnh báo rắc rối phía trước: giơ cờ đỏ
  • Ex: 🔊 However, China’s blistering growth (tăng trưởng mạnh mẽ), averaging 9.8% per annum (hàng năm), as well as its economic expansion (mở rộng) that went on at such a breakneck speed (tốc độ chóng mặt) had begun to raise red flags. As it got richer, there were growing concerns over corruption (tham nhũng) and income inequality (bất bình đăng thu nhập/thu nhập không đồng đều).

  • Rubber-Stamp (v.): Approve something without consideration, as a formality – Phê duyệt một cái gì đó mà không cần xem xét, như một hình thức: tán thành
  • Ex: 🔊 There have been huge problems with private prisons (nhà tù tư nhân), particularly (đặc biệt) in the state of Arizona. So, I would not rubber-stamp private prisons.

  • Take It or Leave It (command): either accept something without any change or refuse it – hoặc lấy hoặc không
  • Ex: 🔊 And so I got up the next morning, I went in, and he said, what’s it gonna be? You got a take it or leave it? And I said, you’ve given me no choice, I’m going to have to leave it.

  • Out of the Loop: Not part of a group that’s kept informed about something – bị cho ra khỏi nhóm, ko đc nhận thông tin: cho ra rìa
  • Ex: 🔊 This concept (khái niệm) of keeping the human in the loop is already being eroded (xói mòn) by both policymakers (các nhà hoạch định chính sách) and the technology itself, which are both moving rapidly toward pushing humans out of the loop.

  • On the Same Page: Understanding a situation in the same way – hiểu vấn đề như nhau: đồng nhịp, cùng nhịp
  • Ex: 🔊 Yes. I am on the same page as you.

  • Hobson’s Choice: A choice among bad options – Sự lựa chọn bất đắc dĩ (vì không có cách nào khác): lựa chọn của Hobson [Câu này có nguồn gốc từ Thomas Hopson (1544–1631), ông chủ chuồng ngựa giàu có ở Cambridge, Anh Quốc, cho khách hàng của mình lấy con ngựa ở gần cửa ra vào nhất hoặc không lấy gì hết. Theo Journey in life]
  • Ex: 🔊 When you force a choice between two competing and important priorities, it becomes a Hobson’s choice.

  • Flip-Flop (v. or n.): change – thay đổi
  • Ex: 🔊 As things flip-flop and people live longer and have fewer kids, Europe becomes a geriatric continent (lục địa người già) with fewer workers.

  • Fish or Cut Bait (usually an exclamation): Make a decision or give someone else a chance – Đưa ra quyết định hoặc cho người khác cơ hội: Câu cá hoặc cắt mồi
  • Ex: 🔊 That is not a place that we want to be, and we’re learning from that. But the time has come to fish or cut bait–now.

  • (Have One’s) Back Against the Wall: Have few choices, be cornered – dồn vào góc tường , rơi vào tình huống bế tắc
  • Ex: 🔊 He owes (nợ) money to everyone – he really has his back to the wall now.